Điểm Chuẩn Trường Đại Học Cần Thơ Năm 2016

  -  

Ngày 1/9, ngôi trường Đại học tập Cần Thơ vẫn bằng lòng ra mắt điểm chuẩn ước vọng bổ sung cập nhật đợt một năm năm nhâm thìn đến toàn bộ các ngành.

Bảng điểm chuẩn xét tuyển bổ sung cập nhật đợt I – 2016


STTMÃ NGÀNHTÊN NGÀNHĐIỂM CHUẨN
1D140202Giáo dục Tiểu học15.00
2D140206giáo dục và đào tạo thể chất16.75
3D140209Sư phạm Toán học15.00
4D140210Sư phạm Tin học15.50
5D140212Sư phạm Hóa học15.75
6D140213Sư phạm Sinch học17.00
7D140231Sư phạm Tiếng Anh15.25
8D140233Sư phạm Tiếng Pháp16.50
9D220113cả nước học15.00
10D220203Ngôn ngữ Pháp15.00
11D310201Chính trị học15.00
12D310301Xã hội học15.00
13D340120Kinc donước anh tế15.25
14D340121Kinh doanh thương thơm mại15.00
15D380101Luật15.00
16D420201Công nghệ sinc học15.00
17D420203Sinch học ứng dụng15.00
18D440112Hóa học15.00
19D440301Khoa học tập môi trường15.25
20D440306Khoa học đất16.00
21D460112Tân oán ứng dụng15.25
22D480101Khoa học tập trang bị tính15.25
23D480102Truyền thông cùng mạng sản phẩm công nghệ tính15.00
24D480201Công nghệ thông tin15.00
25D520201Kỹ thuật điện, điện tử15.00
26D520320Kỹ thuật môi trường15.50
27D540104Công nghệ sau thu hoạch15.00
28D540105Công nghệ sản xuất tbỏ sản15.00
29D580202Kỹ thuật công trình xây dựng thủy15.25
30D580205Kỹ thuật xây dựng dự án công trình giao thông15.00
31D620110Khoa học tập cây trồng16.50
32D620112Bảo vệ thực vật16.25
33D620116Phát triển nông thôn15.00
34D620301Nuôi tLong tbỏ sản15.25
35D620302Bệnh học tập tdiệt sản16.25
36D620305Quản lý mối cung cấp lợi tbỏ sản16.50
37D850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiên15.25
CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO TẠI KHU HÒA AN
38D220113HVN học15.00
39D220201HNgôn ngữ Anh15.25
40D340101HQuản trị kinh doanh15.25
41D480201HCông nghệ thông tin15.00
42D580201HKỹ thuật dự án công trình xây dựng15.25
43D620102HKhuyến nông16.25
44D620109HNông học15.50
45D620114HKinc doanh nông nghiệp15.00
46D620115HKinch tế nông nghiệp15.00
47D620301HNuôi tdragon thủy sản15.00